Cụm động từ
agree with
Đồng ý với
- Ví dụ
- I agree with your idea.
- Nghĩa ví dụ
- Tôi đồng ý với ý kiến của bạn.
Đồng ý với
Đến một địa điểm nhỏ
Đến một nơi lớn
Yêu cầu/xin
Sợ
Kém về
Khác với
Hào hứng về
Nổi tiếng vì
Giỏi về
Quan tâm/thích
Đến muộn
Sẵn sàng cho
Thuộc về
Mượn từ
Quan tâm đến
Dọn dẹp
Quay lại
Phụ thuộc vào
Mơ về
Tìm ra
Xuống xe
Lên xe
Trả lại
Đi ra ngoài
Lớn lên
Nhận tin từ
Giúp với
Cười nhạo/cười vì
Lắng nghe
Chăm sóc
Nhìn vào
Tìm kiếm
Trả tiền cho
Đón/nhặt lên
Mặc vào
Nói về
Nghĩ về
Thử đồ
Tắt
Bật
Chờ đợi