← Cụm từ42 cụm

Cụm từ A2

Cụm động từ

agree with

Đồng ý với

Ví dụ
I agree with your idea.
Nghĩa ví dụ
Tôi đồng ý với ý kiến của bạn.
Cụm động từ

arrive at

Đến một địa điểm nhỏ

Ví dụ
We arrived at the station late.
Nghĩa ví dụ
Chúng tôi đến nhà ga muộn.
Cụm động từ

arrive in

Đến một nơi lớn

Ví dụ
They arrived in Hanoi yesterday.
Nghĩa ví dụ
Họ đã đến Hà Nội hôm qua.
Cụm động từ

ask for

Yêu cầu/xin

Ví dụ
You can ask for help.
Nghĩa ví dụ
Bạn có thể yêu cầu giúp đỡ.
Cụm tính từ

be afraid of

Sợ

Ví dụ
She is afraid of dogs.
Nghĩa ví dụ
Cô ấy sợ chó.
Cụm tính từ

be bad at

Kém về

Ví dụ
I'm bad at drawing.
Nghĩa ví dụ
Tôi vẽ kém.
Cụm tính từ

be different from

Khác với

Ví dụ
This answer is different from mine.
Nghĩa ví dụ
Câu trả lời này khác với của tôi.
Cụm tính từ

be excited about

Hào hứng về

Ví dụ
The children are excited about the trip.
Nghĩa ví dụ
Bọn trẻ hào hứng về chuyến đi.
Cụm tính từ

be famous for

Nổi tiếng vì

Ví dụ
The city is famous for coffee.
Nghĩa ví dụ
Thành phố nổi tiếng vì cà phê.
Cụm tính từ

be good at

Giỏi về

Ví dụ
He is good at math.
Nghĩa ví dụ
Anh ấy giỏi toán.
Cụm tính từ

be interested in

Quan tâm/thích

Ví dụ
I'm interested in music.
Nghĩa ví dụ
Tôi quan tâm đến âm nhạc.
Cụm tính từ

be late for

Đến muộn

Ví dụ
Don't be late for class.
Nghĩa ví dụ
Đừng đến lớp muộn.
Cụm tính từ

be ready for

Sẵn sàng cho

Ví dụ
Are you ready for the test?
Nghĩa ví dụ
Bạn đã sẵn sàng cho bài kiểm tra chưa?
Cụm động từ

belong to

Thuộc về

Ví dụ
This book belongs to me.
Nghĩa ví dụ
Cuốn sách này thuộc về tôi.
Cụm động từ

borrow from

Mượn từ

Ví dụ
I borrowed a pen from Minh.
Nghĩa ví dụ
Tôi đã mượn một cây bút từ Minh.
Cụm động từ

care about

Quan tâm đến

Ví dụ
She cares about her family.
Nghĩa ví dụ
Cô ấy quan tâm đến gia đình.
Cụm động từ

clean up

Dọn dẹp

Ví dụ
Please clean up your room.
Nghĩa ví dụ
Hãy dọn dẹp phòng của bạn.
Cụm động từ

come back

Quay lại

Ví dụ
Please come back soon.
Nghĩa ví dụ
Hãy sớm quay lại.
Cụm động từ

depend on

Phụ thuộc vào

Ví dụ
It depends on the weather.
Nghĩa ví dụ
Điều đó phụ thuộc vào thời tiết.
Cụm động từ

dream about

Mơ về

Ví dụ
I often dream about traveling.
Nghĩa ví dụ
Tôi thường mơ về việc đi du lịch.
Cụm động từ

find out

Tìm ra

Ví dụ
Let's find out the answer.
Nghĩa ví dụ
Hãy tìm ra câu trả lời.
Cụm động từ

get off

Xuống xe

Ví dụ
Get off at the next stop.
Nghĩa ví dụ
Xuống xe ở trạm tiếp theo.
Cụm động từ

get on

Lên xe

Ví dụ
We got on the bus.
Nghĩa ví dụ
Chúng tôi đã lên xe buýt.
Cụm động từ

give back

Trả lại

Ví dụ
Please give back my pencil.
Nghĩa ví dụ
Làm ơn trả lại bút chì của tôi.
Cụm động từ

go out

Đi ra ngoài

Ví dụ
We go out on Fridays.
Nghĩa ví dụ
Chúng tôi đi ra ngoài vào thứ Sáu.
Cụm động từ

grow up

Lớn lên

Ví dụ
I grew up in Da Nang.
Nghĩa ví dụ
Tôi lớn lên ở Đà Nẵng.
Cụm động từ

hear from

Nhận tin từ

Ví dụ
I hope to hear from you soon.
Nghĩa ví dụ
Tôi hy vọng sớm nhận được tin từ bạn.
Cụm động từ

help with

Giúp với

Ví dụ
Can you help me with homework?
Nghĩa ví dụ
Bạn có thể giúp tôi làm bài tập không?
Cụm động từ

laugh at

Cười nhạo/cười vì

Ví dụ
Don't laugh at mistakes.
Nghĩa ví dụ
Đừng cười nhạo lỗi sai.
Cụm động từ

listen to

Lắng nghe

Ví dụ
Listen to the teacher.
Nghĩa ví dụ
Hãy lắng nghe giáo viên.
Cụm động từ

look after

Chăm sóc

Ví dụ
I look after my little brother.
Nghĩa ví dụ
Tôi chăm sóc em trai nhỏ.
Cụm động từ

look at

Nhìn vào

Ví dụ
Look at the board.
Nghĩa ví dụ
Nhìn lên bảng.
Cụm động từ

look for

Tìm kiếm

Ví dụ
I'm looking for my keys.
Nghĩa ví dụ
Tôi đang tìm chìa khóa.
Cụm động từ

pay for

Trả tiền cho

Ví dụ
I'll pay for the tickets.
Nghĩa ví dụ
Tôi sẽ trả tiền vé.
Cụm động từ

pick up

Đón/nhặt lên

Ví dụ
Can you pick me up at five?
Nghĩa ví dụ
Bạn có thể đón tôi lúc năm giờ không?
Cụm động từ

put on

Mặc vào

Ví dụ
Put on your coat.
Nghĩa ví dụ
Hãy mặc áo khoác vào.
Cụm động từ

talk about

Nói về

Ví dụ
We talked about school.
Nghĩa ví dụ
Chúng tôi đã nói về trường học.
Cụm động từ

think about

Nghĩ về

Ví dụ
Think about your answer.
Nghĩa ví dụ
Hãy nghĩ về câu trả lời của bạn.
Cụm động từ

try on

Thử đồ

Ví dụ
Can I try on this shirt?
Nghĩa ví dụ
Tôi có thể thử chiếc áo này không?
Cụm động từ

turn off

Tắt

Ví dụ
Turn off the light.
Nghĩa ví dụ
Hãy tắt đèn.
Cụm động từ

turn on

Bật

Ví dụ
Turn on the computer.
Nghĩa ví dụ
Hãy bật máy tính.
Cụm động từ

wait for

Chờ đợi

Ví dụ
Wait for me here.
Nghĩa ví dụ
Hãy chờ tôi ở đây.