Cụm động từ
apologize for
Xin lỗi vì
- Ví dụ
- She apologized for being late.
- Nghĩa ví dụ
- Cô ấy đã xin lỗi vì đến muộn.
Cụm động từ
apply for
Nộp đơn xin
- Ví dụ
- He applied for a new job.
- Nghĩa ví dụ
- Anh ấy đã nộp đơn xin một công việc mới.
Cụm tính từ
be addicted to
Nghiện/say mê
- Ví dụ
- Some teens are addicted to games.
- Nghĩa ví dụ
- Một số thanh thiếu niên nghiện trò chơi.
Cụm tính từ
be amazed by
Kinh ngạc bởi
- Ví dụ
- I was amazed by the view.
- Nghĩa ví dụ
- Tôi kinh ngạc trước khung cảnh.
Cụm tính từ
be anxious about
Lo lắng về
- Ví dụ
- She is anxious about the exam.
- Nghĩa ví dụ
- Cô ấy lo lắng về kỳ thi.
Cụm tính từ
be ashamed of
Xấu hổ về
- Ví dụ
- He was ashamed of his mistake.
- Nghĩa ví dụ
- Anh ấy xấu hổ về lỗi của mình.
Cụm động từ bị động
be based on
Dựa trên
- Ví dụ
- The film is based on a true story.
- Nghĩa ví dụ
- Bộ phim dựa trên một câu chuyện có thật.
Cụm tính từ
be bored with
Chán
- Ví dụ
- I'm bored with this game.
- Nghĩa ví dụ
- Tôi chán trò chơi này.
Cụm tính từ
be crowded with
Đông đầy
- Ví dụ
- The street was crowded with tourists.
- Nghĩa ví dụ
- Con phố đông đầy khách du lịch.
Cụm tính từ
be disappointed with
Thất vọng với
- Ví dụ
- They were disappointed with the result.
- Nghĩa ví dụ
- Họ thất vọng với kết quả.
Cụm tính từ
be fond of
Thích
- Ví dụ
- My father is fond of jazz.
- Nghĩa ví dụ
- Bố tôi thích nhạc jazz.
Cụm tính từ
be full of
Đầy
- Ví dụ
- The box is full of toys.
- Nghĩa ví dụ
- Chiếc hộp đầy đồ chơi.
Cụm tính từ
be keen on
Rất thích
- Ví dụ
- She is keen on photography.
- Nghĩa ví dụ
- Cô ấy rất thích nhiếp ảnh.
Cụm tính từ
be pleased with
Hài lòng với
- Ví dụ
- We are pleased with your progress.
- Nghĩa ví dụ
- Chúng tôi hài lòng với tiến bộ của bạn.
Cụm tính từ
be proud of
Tự hào về
- Ví dụ
- I'm proud of my team.
- Nghĩa ví dụ
- Tôi tự hào về đội của mình.
Cụm tính từ
be responsible for
Chịu trách nhiệm về
- Ví dụ
- I'm responsible for this project.
- Nghĩa ví dụ
- Tôi chịu trách nhiệm về dự án này.
Cụm tính từ
be similar to
Tương tự như
- Ví dụ
- This word is similar to another one.
- Nghĩa ví dụ
- Từ này tương tự một từ khác.
Cụm tính từ
be tired of
Chán/mệt mỏi vì
- Ví dụ
- I'm tired of waiting.
- Nghĩa ví dụ
- Tôi chán việc chờ đợi.
Cụm động từ
believe in
Tin vào
- Ví dụ
- I believe in hard work.
- Nghĩa ví dụ
- Tôi tin vào sự chăm chỉ.
Cụm động từ
break down
Hỏng
- Ví dụ
- The car broke down yesterday.
- Nghĩa ví dụ
- Chiếc xe bị hỏng hôm qua.
Cụm động từ
bring up
Nuôi dạy/đề cập
- Ví dụ
- She brought up an important point.
- Nghĩa ví dụ
- Cô ấy đã nêu ra một điểm quan trọng.
Cụm động từ
carry on
Tiếp tục
- Ví dụ
- Please carry on with your work.
- Nghĩa ví dụ
- Hãy tiếp tục công việc của bạn.
Cụm động từ
catch up with
Bắt kịp
- Ví dụ
- I need to catch up with the class.
- Nghĩa ví dụ
- Tôi cần bắt kịp lớp học.
Cụm động từ
check in
Làm thủ tục nhận phòng/lên máy bay
- Ví dụ
- We checked in at the hotel.
- Nghĩa ví dụ
- Chúng tôi đã làm thủ tục nhận phòng khách sạn.
Cụm động từ
check out
Trả phòng/xem thử
- Ví dụ
- We checked out at noon.
- Nghĩa ví dụ
- Chúng tôi trả phòng lúc trưa.
Cụm động từ
deal with
Xử lý
- Ví dụ
- We must deal with this problem.
- Nghĩa ví dụ
- Chúng ta phải xử lý vấn đề này.
Cụm động từ
fill in
Điền vào
- Ví dụ
- Please fill in this form.
- Nghĩa ví dụ
- Hãy điền vào mẫu này.
Cụm động từ
focus on
Tập trung vào
- Ví dụ
- Focus on the main idea.
- Nghĩa ví dụ
- Hãy tập trung vào ý chính.
Cụm động từ
get along with
Hòa thuận với
- Ví dụ
- I get along with my classmates.
- Nghĩa ví dụ
- Tôi hòa thuận với bạn cùng lớp.
Cụm động từ
get over
Vượt qua/hồi phục
- Ví dụ
- It took weeks to get over the flu.
- Nghĩa ví dụ
- Mất nhiều tuần để hồi phục sau cúm.
Cụm động từ
give up
Từ bỏ
- Ví dụ
- Don't give up your dream.
- Nghĩa ví dụ
- Đừng từ bỏ ước mơ của bạn.
Cụm động từ
go over
Ôn lại/xem lại
- Ví dụ
- Let's go over the answers.
- Nghĩa ví dụ
- Hãy xem lại các câu trả lời.
Cụm động từ
keep in touch
Giữ liên lạc
- Ví dụ
- Let's keep in touch after the course.
- Nghĩa ví dụ
- Hãy giữ liên lạc sau khóa học.
Cụm động từ
look forward to
Mong đợi
- Ví dụ
- I look forward to meeting you.
- Nghĩa ví dụ
- Tôi mong được gặp bạn.
Cụm động từ
make a decision
Đưa ra quyết định
- Ví dụ
- We need to make a decision today.
- Nghĩa ví dụ
- Chúng ta cần đưa ra quyết định hôm nay.
Cụm động từ
make friends
Kết bạn
- Ví dụ
- It's easy to make friends here.
- Nghĩa ví dụ
- Ở đây dễ kết bạn.
Cụm động từ
pay attention to
Chú ý đến
- Ví dụ
- Pay attention to the instructions.
- Nghĩa ví dụ
- Hãy chú ý đến hướng dẫn.
Cụm động từ
point out
Chỉ ra
- Ví dụ
- She pointed out my mistake.
- Nghĩa ví dụ
- Cô ấy đã chỉ ra lỗi của tôi.
Cụm động từ
rely on
Dựa vào
- Ví dụ
- You can rely on me.
- Nghĩa ví dụ
- Bạn có thể dựa vào tôi.
Cụm động từ
run out of
Hết
- Ví dụ
- We ran out of milk.
- Nghĩa ví dụ
- Chúng tôi hết sữa.
Cụm động từ
set up
Thiết lập
- Ví dụ
- They set up a new club.
- Nghĩa ví dụ
- Họ thành lập một câu lạc bộ mới.
Cụm động từ
take care of
Chăm sóc
- Ví dụ
- Take care of your health.
- Nghĩa ví dụ
- Hãy chăm sóc sức khỏe của bạn.
Cụm động từ
take part in
Tham gia
- Ví dụ
- I took part in the competition.
- Nghĩa ví dụ
- Tôi đã tham gia cuộc thi.
Cụm động từ
turn into
Biến thành
- Ví dụ
- The rain turned into snow.
- Nghĩa ví dụ
- Mưa chuyển thành tuyết.
Cụm động từ
work on
Làm việc với/cải thiện
- Ví dụ
- I'm working on my pronunciation.
- Nghĩa ví dụ
- Tôi đang cải thiện phát âm của mình.