← Cụm từ41 cụm

Cụm từ B2

Cụm động từ

account for

Chiếm/giải thích

Ví dụ
Online sales account for half of revenue.
Nghĩa ví dụ
Doanh số trực tuyến chiếm một nửa doanh thu.
Cụm động từ

adapt to

Thích nghi với

Ví dụ
Students must adapt to new methods.
Nghĩa ví dụ
Học sinh phải thích nghi với phương pháp mới.
Cụm động từ

approve of

Tán thành

Ví dụ
Her parents approve of her plan.
Nghĩa ví dụ
Bố mẹ cô ấy tán thành kế hoạch của cô ấy.
Cụm tính từ

be accustomed to

Quen với

Ví dụ
I'm accustomed to working late.
Nghĩa ví dụ
Tôi quen với việc làm muộn.
Cụm tính từ

be aware of

Nhận thức được

Ví dụ
Are you aware of the risks?
Nghĩa ví dụ
Bạn có nhận thức được các rủi ro không?
Cụm tính từ

be capable of

Có khả năng

Ví dụ
She is capable of leading the team.
Nghĩa ví dụ
Cô ấy có khả năng dẫn dắt đội.
Cụm tính từ

be committed to

Cam kết với

Ví dụ
We are committed to quality.
Nghĩa ví dụ
Chúng tôi cam kết với chất lượng.
Cụm tính từ

be concerned about

Lo ngại về

Ví dụ
Parents are concerned about safety.
Nghĩa ví dụ
Phụ huynh lo ngại về an toàn.
Cụm tính từ

be familiar with

Quen thuộc với

Ví dụ
I'm familiar with this software.
Nghĩa ví dụ
Tôi quen với phần mềm này.
Cụm tính từ

be grateful for

Biết ơn vì

Ví dụ
I'm grateful for your support.
Nghĩa ví dụ
Tôi biết ơn sự hỗ trợ của bạn.
Cụm tính từ

be involved in

Tham gia/liên quan đến

Ví dụ
He is involved in local projects.
Nghĩa ví dụ
Anh ấy tham gia các dự án địa phương.
Cụm tính từ

be likely to

Có khả năng sẽ

Ví dụ
Prices are likely to rise.
Nghĩa ví dụ
Giá có khả năng sẽ tăng.
Cụm tính từ

be opposed to

Phản đối

Ví dụ
Many people are opposed to the plan.
Nghĩa ví dụ
Nhiều người phản đối kế hoạch.
Cụm tính từ

be satisfied with

Hài lòng với

Ví dụ
Customers are satisfied with the service.
Nghĩa ví dụ
Khách hàng hài lòng với dịch vụ.
Cụm tính từ

be suitable for

Phù hợp với

Ví dụ
This course is suitable for beginners.
Nghĩa ví dụ
Khóa học này phù hợp với người mới bắt đầu.
Cụm động từ

break up

Chia tay/kết thúc

Ví dụ
They broke up last month.
Nghĩa ví dụ
Họ đã chia tay tháng trước.
Cụm động từ

bring about

Gây ra/mang lại

Ví dụ
The policy brought about major changes.
Nghĩa ví dụ
Chính sách đã mang lại những thay đổi lớn.
Cụm động từ

bring forward

Đưa ra/sắp sớm hơn

Ví dụ
They brought forward the meeting.
Nghĩa ví dụ
Họ đã dời cuộc họp lên sớm hơn.
Cụm động từ

carry out

Thực hiện

Ví dụ
The team carried out a survey.
Nghĩa ví dụ
Nhóm đã thực hiện một khảo sát.
Cụm động từ

come across

Tình cờ gặp/thấy

Ví dụ
I came across an old photo.
Nghĩa ví dụ
Tôi tình cờ thấy một bức ảnh cũ.
Cụm động từ

come up with

Nghĩ ra

Ví dụ
She came up with a smart solution.
Nghĩa ví dụ
Cô ấy nghĩ ra một giải pháp thông minh.
Cụm động từ

concentrate on

Tập trung vào

Ví dụ
Concentrate on your breathing.
Nghĩa ví dụ
Hãy tập trung vào hơi thở của bạn.
Cụm động từ

consist of

Bao gồm

Ví dụ
The course consists of six units.
Nghĩa ví dụ
Khóa học gồm sáu bài.
Cụm động từ

contribute to

Đóng góp vào

Ví dụ
Exercise contributes to good health.
Nghĩa ví dụ
Tập thể dục góp phần tạo nên sức khỏe tốt.
Cụm động từ

cope with

Đối phó với

Ví dụ
She copes with stress well.
Nghĩa ví dụ
Cô ấy đối phó với căng thẳng tốt.
Cụm động từ

cut down on

Cắt giảm

Ví dụ
I'm trying to cut down on sugar.
Nghĩa ví dụ
Tôi đang cố cắt giảm đường.
Cụm động từ

figure out

Hiểu ra/tìm ra

Ví dụ
We figured out the problem.
Nghĩa ví dụ
Chúng tôi đã tìm ra vấn đề.
Cụm động từ

get rid of

Loại bỏ

Ví dụ
We need to get rid of old files.
Nghĩa ví dụ
Chúng ta cần loại bỏ các tệp cũ.
Cụm động từ

keep up with

Theo kịp

Ví dụ
It's hard to keep up with technology.
Nghĩa ví dụ
Thật khó theo kịp công nghệ.
Cụm động từ

lead to

Dẫn đến

Ví dụ
Poor sleep can lead to stress.
Nghĩa ví dụ
Ngủ kém có thể dẫn đến căng thẳng.
Cụm động từ

look into

Điều tra/xem xét

Ví dụ
The manager will look into the issue.
Nghĩa ví dụ
Quản lý sẽ xem xét vấn đề.
Cụm động từ

make up for

Bù đắp cho

Ví dụ
Hard work made up for his lack of experience.
Nghĩa ví dụ
Sự chăm chỉ bù đắp cho việc thiếu kinh nghiệm của anh ấy.
Cụm động từ

object to

Phản đối

Ví dụ
They objected to the new rule.
Nghĩa ví dụ
Họ phản đối quy định mới.
Cụm động từ

put off

Trì hoãn

Ví dụ
We put off the trip until June.
Nghĩa ví dụ
Chúng tôi hoãn chuyến đi đến tháng Sáu.
Cụm động từ

put up with

Chịu đựng

Ví dụ
I can't put up with the noise.
Nghĩa ví dụ
Tôi không thể chịu được tiếng ồn.
Cụm động từ

refer to

Đề cập đến/tham khảo

Ví dụ
The word refers to a feeling.
Nghĩa ví dụ
Từ này đề cập đến một cảm xúc.
Cụm động từ

result in

Dẫn đến

Ví dụ
The error resulted in delays.
Nghĩa ví dụ
Lỗi đó dẫn đến sự chậm trễ.
Cụm động từ

take advantage of

Tận dụng

Ví dụ
You should take advantage of this chance.
Nghĩa ví dụ
Bạn nên tận dụng cơ hội này.
Cụm động từ

take into account

Tính đến/xem xét

Ví dụ
We must take costs into account.
Nghĩa ví dụ
Chúng ta phải tính đến chi phí.
Cụm động từ

turn down

Từ chối/giảm

Ví dụ
She turned down the offer.
Nghĩa ví dụ
Cô ấy đã từ chối lời đề nghị.
Cụm động từ

work out

Tập luyện/giải quyết

Ví dụ
We worked out a solution.
Nghĩa ví dụ
Chúng tôi đã tìm ra một giải pháp.