Cụm động từ
account for
Chiếm/giải thích
- Ví dụ
- Online sales account for half of revenue.
- Nghĩa ví dụ
- Doanh số trực tuyến chiếm một nửa doanh thu.
Cụm động từ
adapt to
Thích nghi với
- Ví dụ
- Students must adapt to new methods.
- Nghĩa ví dụ
- Học sinh phải thích nghi với phương pháp mới.
Cụm động từ
approve of
Tán thành
- Ví dụ
- Her parents approve of her plan.
- Nghĩa ví dụ
- Bố mẹ cô ấy tán thành kế hoạch của cô ấy.
Cụm tính từ
be accustomed to
Quen với
- Ví dụ
- I'm accustomed to working late.
- Nghĩa ví dụ
- Tôi quen với việc làm muộn.
Cụm tính từ
be aware of
Nhận thức được
- Ví dụ
- Are you aware of the risks?
- Nghĩa ví dụ
- Bạn có nhận thức được các rủi ro không?
Cụm tính từ
be capable of
Có khả năng
- Ví dụ
- She is capable of leading the team.
- Nghĩa ví dụ
- Cô ấy có khả năng dẫn dắt đội.
Cụm tính từ
be committed to
Cam kết với
- Ví dụ
- We are committed to quality.
- Nghĩa ví dụ
- Chúng tôi cam kết với chất lượng.
Cụm tính từ
be concerned about
Lo ngại về
- Ví dụ
- Parents are concerned about safety.
- Nghĩa ví dụ
- Phụ huynh lo ngại về an toàn.
Cụm tính từ
be familiar with
Quen thuộc với
- Ví dụ
- I'm familiar with this software.
- Nghĩa ví dụ
- Tôi quen với phần mềm này.
Cụm tính từ
be grateful for
Biết ơn vì
- Ví dụ
- I'm grateful for your support.
- Nghĩa ví dụ
- Tôi biết ơn sự hỗ trợ của bạn.
Cụm tính từ
be involved in
Tham gia/liên quan đến
- Ví dụ
- He is involved in local projects.
- Nghĩa ví dụ
- Anh ấy tham gia các dự án địa phương.
Cụm tính từ
be likely to
Có khả năng sẽ
- Ví dụ
- Prices are likely to rise.
- Nghĩa ví dụ
- Giá có khả năng sẽ tăng.
Cụm tính từ
be opposed to
Phản đối
- Ví dụ
- Many people are opposed to the plan.
- Nghĩa ví dụ
- Nhiều người phản đối kế hoạch.
Cụm tính từ
be satisfied with
Hài lòng với
- Ví dụ
- Customers are satisfied with the service.
- Nghĩa ví dụ
- Khách hàng hài lòng với dịch vụ.
Cụm tính từ
be suitable for
Phù hợp với
- Ví dụ
- This course is suitable for beginners.
- Nghĩa ví dụ
- Khóa học này phù hợp với người mới bắt đầu.
Cụm động từ
break up
Chia tay/kết thúc
- Ví dụ
- They broke up last month.
- Nghĩa ví dụ
- Họ đã chia tay tháng trước.
Cụm động từ
bring about
Gây ra/mang lại
- Ví dụ
- The policy brought about major changes.
- Nghĩa ví dụ
- Chính sách đã mang lại những thay đổi lớn.
Cụm động từ
bring forward
Đưa ra/sắp sớm hơn
- Ví dụ
- They brought forward the meeting.
- Nghĩa ví dụ
- Họ đã dời cuộc họp lên sớm hơn.
Cụm động từ
carry out
Thực hiện
- Ví dụ
- The team carried out a survey.
- Nghĩa ví dụ
- Nhóm đã thực hiện một khảo sát.
Cụm động từ
come across
Tình cờ gặp/thấy
- Ví dụ
- I came across an old photo.
- Nghĩa ví dụ
- Tôi tình cờ thấy một bức ảnh cũ.
Cụm động từ
come up with
Nghĩ ra
- Ví dụ
- She came up with a smart solution.
- Nghĩa ví dụ
- Cô ấy nghĩ ra một giải pháp thông minh.
Cụm động từ
concentrate on
Tập trung vào
- Ví dụ
- Concentrate on your breathing.
- Nghĩa ví dụ
- Hãy tập trung vào hơi thở của bạn.
Cụm động từ
consist of
Bao gồm
- Ví dụ
- The course consists of six units.
- Nghĩa ví dụ
- Khóa học gồm sáu bài.
Cụm động từ
contribute to
Đóng góp vào
- Ví dụ
- Exercise contributes to good health.
- Nghĩa ví dụ
- Tập thể dục góp phần tạo nên sức khỏe tốt.
Cụm động từ
cope with
Đối phó với
- Ví dụ
- She copes with stress well.
- Nghĩa ví dụ
- Cô ấy đối phó với căng thẳng tốt.
Cụm động từ
cut down on
Cắt giảm
- Ví dụ
- I'm trying to cut down on sugar.
- Nghĩa ví dụ
- Tôi đang cố cắt giảm đường.
Cụm động từ
figure out
Hiểu ra/tìm ra
- Ví dụ
- We figured out the problem.
- Nghĩa ví dụ
- Chúng tôi đã tìm ra vấn đề.
Cụm động từ
get rid of
Loại bỏ
- Ví dụ
- We need to get rid of old files.
- Nghĩa ví dụ
- Chúng ta cần loại bỏ các tệp cũ.
Cụm động từ
keep up with
Theo kịp
- Ví dụ
- It's hard to keep up with technology.
- Nghĩa ví dụ
- Thật khó theo kịp công nghệ.
Cụm động từ
lead to
Dẫn đến
- Ví dụ
- Poor sleep can lead to stress.
- Nghĩa ví dụ
- Ngủ kém có thể dẫn đến căng thẳng.
Cụm động từ
look into
Điều tra/xem xét
- Ví dụ
- The manager will look into the issue.
- Nghĩa ví dụ
- Quản lý sẽ xem xét vấn đề.
Cụm động từ
make up for
Bù đắp cho
- Ví dụ
- Hard work made up for his lack of experience.
- Nghĩa ví dụ
- Sự chăm chỉ bù đắp cho việc thiếu kinh nghiệm của anh ấy.
Cụm động từ
object to
Phản đối
- Ví dụ
- They objected to the new rule.
- Nghĩa ví dụ
- Họ phản đối quy định mới.
Cụm động từ
put off
Trì hoãn
- Ví dụ
- We put off the trip until June.
- Nghĩa ví dụ
- Chúng tôi hoãn chuyến đi đến tháng Sáu.
Cụm động từ
put up with
Chịu đựng
- Ví dụ
- I can't put up with the noise.
- Nghĩa ví dụ
- Tôi không thể chịu được tiếng ồn.
Cụm động từ
refer to
Đề cập đến/tham khảo
- Ví dụ
- The word refers to a feeling.
- Nghĩa ví dụ
- Từ này đề cập đến một cảm xúc.
Cụm động từ
result in
Dẫn đến
- Ví dụ
- The error resulted in delays.
- Nghĩa ví dụ
- Lỗi đó dẫn đến sự chậm trễ.
Cụm động từ
take advantage of
Tận dụng
- Ví dụ
- You should take advantage of this chance.
- Nghĩa ví dụ
- Bạn nên tận dụng cơ hội này.
Cụm động từ
take into account
Tính đến/xem xét
- Ví dụ
- We must take costs into account.
- Nghĩa ví dụ
- Chúng ta phải tính đến chi phí.
Cụm động từ
turn down
Từ chối/giảm
- Ví dụ
- She turned down the offer.
- Nghĩa ví dụ
- Cô ấy đã từ chối lời đề nghị.
Cụm động từ
work out
Tập luyện/giải quyết
- Ví dụ
- We worked out a solution.
- Nghĩa ví dụ
- Chúng tôi đã tìm ra một giải pháp.