Cụm động từ
adhere to
Tuân thủ
- Ví dụ
- All staff must adhere to the policy.
- Nghĩa ví dụ
- Tất cả nhân viên phải tuân thủ chính sách.
Cụm động từ
amount to
Lên tới/tương đương
- Ví dụ
- The losses amounted to millions.
- Nghĩa ví dụ
- Các khoản lỗ lên tới hàng triệu.
Cụm tính từ
be conducive to
Có lợi cho
- Ví dụ
- Silence is conducive to concentration.
- Nghĩa ví dụ
- Sự yên tĩnh có lợi cho việc tập trung.
Cụm tính từ
be contingent on
Phụ thuộc vào
- Ví dụ
- Funding is contingent on approval.
- Nghĩa ví dụ
- Kinh phí phụ thuộc vào sự phê duyệt.
Cụm tính từ
be detrimental to
Có hại cho
- Ví dụ
- Stress can be detrimental to health.
- Nghĩa ví dụ
- Căng thẳng có thể có hại cho sức khỏe.
Cụm tính từ
be inclined to
Có xu hướng
- Ví dụ
- I'm inclined to agree with her.
- Nghĩa ví dụ
- Tôi có xu hướng đồng ý với cô ấy.
Cụm tính từ
be indicative of
Là dấu hiệu của
- Ví dụ
- The data is indicative of a wider trend.
- Nghĩa ví dụ
- Dữ liệu là dấu hiệu của một xu hướng rộng hơn.
Cụm tính từ
be liable for
Chịu trách nhiệm pháp lý về
- Ví dụ
- The company is liable for the damage.
- Nghĩa ví dụ
- Công ty chịu trách nhiệm pháp lý về thiệt hại.
Cụm tính từ
be prone to
Dễ bị/dễ mắc
- Ví dụ
- This area is prone to flooding.
- Nghĩa ví dụ
- Khu vực này dễ bị ngập lụt.
Cụm tính từ
be subject to
Chịu sự chi phối của
- Ví dụ
- The plan is subject to change.
- Nghĩa ví dụ
- Kế hoạch có thể thay đổi.
Cụm động từ
boil down to
Tóm lại là
- Ví dụ
- The issue boils down to money.
- Nghĩa ví dụ
- Vấn đề tóm lại là tiền.
Cụm động từ
call for
Kêu gọi/đòi hỏi
- Ví dụ
- The situation calls for patience.
- Nghĩa ví dụ
- Tình huống này đòi hỏi sự kiên nhẫn.
Cụm động từ
come under scrutiny
Bị xem xét kỹ
- Ví dụ
- The decision came under scrutiny.
- Nghĩa ví dụ
- Quyết định đó bị xem xét kỹ.
Cụm động từ
derive from
Bắt nguồn từ
- Ví dụ
- The word derives from Latin.
- Nghĩa ví dụ
- Từ này bắt nguồn từ tiếng Latin.
Cụm động từ
detract from
Làm giảm giá trị
- Ví dụ
- The errors detract from the report.
- Nghĩa ví dụ
- Các lỗi làm giảm giá trị báo cáo.
Cụm động từ
draw on
Dựa vào/tận dụng
- Ví dụ
- The author draws on personal experience.
- Nghĩa ví dụ
- Tác giả dựa vào kinh nghiệm cá nhân.
Cụm động từ
embark on
Bắt đầu
- Ví dụ
- They embarked on a new project.
- Nghĩa ví dụ
- Họ bắt đầu một dự án mới.
Cụm động từ
fall short of
Không đạt tới
- Ví dụ
- The result fell short of expectations.
- Nghĩa ví dụ
- Kết quả không đạt kỳ vọng.
Cụm động từ
frown upon
Không tán thành
- Ví dụ
- Cheating is frowned upon.
- Nghĩa ví dụ
- Việc gian lận không được tán thành.
Cụm động từ
give rise to
Gây ra/dẫn đến
- Ví dụ
- The policy gave rise to debate.
- Nghĩa ví dụ
- Chính sách đó đã gây ra tranh luận.
Cụm động từ
grapple with
Vật lộn với
- Ví dụ
- Cities grapple with housing shortages.
- Nghĩa ví dụ
- Các thành phố vật lộn với tình trạng thiếu nhà ở.
Cụm động từ
hinge on
Phụ thuộc vào
- Ví dụ
- Success hinges on timing.
- Nghĩa ví dụ
- Thành công phụ thuộc vào thời điểm.
Cụm động từ
keep abreast of
Theo kịp thông tin về
- Ví dụ
- Doctors keep abreast of new research.
- Nghĩa ví dụ
- Bác sĩ theo kịp các nghiên cứu mới.
Cụm động từ
make allowances for
Chiếu cố/tính đến
- Ví dụ
- We made allowances for delays.
- Nghĩa ví dụ
- Chúng tôi đã tính đến các chậm trễ.
Cụm động từ
make do with
Tạm dùng
- Ví dụ
- We had to make do with limited tools.
- Nghĩa ví dụ
- Chúng tôi phải tạm dùng công cụ hạn chế.
Cụm động từ
pave the way for
Mở đường cho
- Ví dụ
- The discovery paved the way for new treatments.
- Nghĩa ví dụ
- Khám phá đó mở đường cho các phương pháp điều trị mới.
Cụm động từ
place emphasis on
Nhấn mạnh vào
- Ví dụ
- The course places emphasis on speaking.
- Nghĩa ví dụ
- Khóa học nhấn mạnh vào kỹ năng nói.
Cụm động từ
preclude from
Ngăn không cho
- Ví dụ
- The rule precludes them from entering.
- Nghĩa ví dụ
- Quy định ngăn họ vào.
Cụm động từ
refrain from
Kiềm chế/tránh
- Ví dụ
- Please refrain from smoking here.
- Nghĩa ví dụ
- Vui lòng không hút thuốc ở đây.
Cụm động từ
shed light on
Làm sáng tỏ
- Ví dụ
- The study sheds light on learning habits.
- Nghĩa ví dụ
- Nghiên cứu làm sáng tỏ thói quen học tập.
Cụm động từ
stem from
Bắt nguồn từ
- Ví dụ
- The problem stems from poor planning.
- Nghĩa ví dụ
- Vấn đề bắt nguồn từ việc lập kế hoạch kém.
Cụm động từ
take issue with
Không đồng tình với
- Ví dụ
- I take issue with that claim.
- Nghĩa ví dụ
- Tôi không đồng tình với tuyên bố đó.
Cụm động từ
take precedence over
Được ưu tiên hơn
- Ví dụ
- Safety takes precedence over speed.
- Nghĩa ví dụ
- An toàn được ưu tiên hơn tốc độ.
Cụm động từ
veer away from
Rời xa/chệch khỏi
- Ví dụ
- The talk veered away from the main topic.
- Nghĩa ví dụ
- Buổi nói chuyện chệch khỏi chủ đề chính.
Cụm động từ
weigh up
Cân nhắc
- Ví dụ
- We need to weigh up the options.
- Nghĩa ví dụ
- Chúng ta cần cân nhắc các lựa chọn.