← Cụm từ35 cụm

Cụm từ C1

Cụm động từ

adhere to

Tuân thủ

Ví dụ
All staff must adhere to the policy.
Nghĩa ví dụ
Tất cả nhân viên phải tuân thủ chính sách.
Cụm động từ

amount to

Lên tới/tương đương

Ví dụ
The losses amounted to millions.
Nghĩa ví dụ
Các khoản lỗ lên tới hàng triệu.
Cụm tính từ

be conducive to

Có lợi cho

Ví dụ
Silence is conducive to concentration.
Nghĩa ví dụ
Sự yên tĩnh có lợi cho việc tập trung.
Cụm tính từ

be contingent on

Phụ thuộc vào

Ví dụ
Funding is contingent on approval.
Nghĩa ví dụ
Kinh phí phụ thuộc vào sự phê duyệt.
Cụm tính từ

be detrimental to

Có hại cho

Ví dụ
Stress can be detrimental to health.
Nghĩa ví dụ
Căng thẳng có thể có hại cho sức khỏe.
Cụm tính từ

be inclined to

Có xu hướng

Ví dụ
I'm inclined to agree with her.
Nghĩa ví dụ
Tôi có xu hướng đồng ý với cô ấy.
Cụm tính từ

be indicative of

Là dấu hiệu của

Ví dụ
The data is indicative of a wider trend.
Nghĩa ví dụ
Dữ liệu là dấu hiệu của một xu hướng rộng hơn.
Cụm tính từ

be liable for

Chịu trách nhiệm pháp lý về

Ví dụ
The company is liable for the damage.
Nghĩa ví dụ
Công ty chịu trách nhiệm pháp lý về thiệt hại.
Cụm tính từ

be prone to

Dễ bị/dễ mắc

Ví dụ
This area is prone to flooding.
Nghĩa ví dụ
Khu vực này dễ bị ngập lụt.
Cụm tính từ

be subject to

Chịu sự chi phối của

Ví dụ
The plan is subject to change.
Nghĩa ví dụ
Kế hoạch có thể thay đổi.
Cụm động từ

boil down to

Tóm lại là

Ví dụ
The issue boils down to money.
Nghĩa ví dụ
Vấn đề tóm lại là tiền.
Cụm động từ

call for

Kêu gọi/đòi hỏi

Ví dụ
The situation calls for patience.
Nghĩa ví dụ
Tình huống này đòi hỏi sự kiên nhẫn.
Cụm động từ

come under scrutiny

Bị xem xét kỹ

Ví dụ
The decision came under scrutiny.
Nghĩa ví dụ
Quyết định đó bị xem xét kỹ.
Cụm động từ

derive from

Bắt nguồn từ

Ví dụ
The word derives from Latin.
Nghĩa ví dụ
Từ này bắt nguồn từ tiếng Latin.
Cụm động từ

detract from

Làm giảm giá trị

Ví dụ
The errors detract from the report.
Nghĩa ví dụ
Các lỗi làm giảm giá trị báo cáo.
Cụm động từ

draw on

Dựa vào/tận dụng

Ví dụ
The author draws on personal experience.
Nghĩa ví dụ
Tác giả dựa vào kinh nghiệm cá nhân.
Cụm động từ

embark on

Bắt đầu

Ví dụ
They embarked on a new project.
Nghĩa ví dụ
Họ bắt đầu một dự án mới.
Cụm động từ

fall short of

Không đạt tới

Ví dụ
The result fell short of expectations.
Nghĩa ví dụ
Kết quả không đạt kỳ vọng.
Cụm động từ

frown upon

Không tán thành

Ví dụ
Cheating is frowned upon.
Nghĩa ví dụ
Việc gian lận không được tán thành.
Cụm động từ

give rise to

Gây ra/dẫn đến

Ví dụ
The policy gave rise to debate.
Nghĩa ví dụ
Chính sách đó đã gây ra tranh luận.
Cụm động từ

grapple with

Vật lộn với

Ví dụ
Cities grapple with housing shortages.
Nghĩa ví dụ
Các thành phố vật lộn với tình trạng thiếu nhà ở.
Cụm động từ

hinge on

Phụ thuộc vào

Ví dụ
Success hinges on timing.
Nghĩa ví dụ
Thành công phụ thuộc vào thời điểm.
Cụm động từ

keep abreast of

Theo kịp thông tin về

Ví dụ
Doctors keep abreast of new research.
Nghĩa ví dụ
Bác sĩ theo kịp các nghiên cứu mới.
Cụm động từ

make allowances for

Chiếu cố/tính đến

Ví dụ
We made allowances for delays.
Nghĩa ví dụ
Chúng tôi đã tính đến các chậm trễ.
Cụm động từ

make do with

Tạm dùng

Ví dụ
We had to make do with limited tools.
Nghĩa ví dụ
Chúng tôi phải tạm dùng công cụ hạn chế.
Cụm động từ

pave the way for

Mở đường cho

Ví dụ
The discovery paved the way for new treatments.
Nghĩa ví dụ
Khám phá đó mở đường cho các phương pháp điều trị mới.
Cụm động từ

place emphasis on

Nhấn mạnh vào

Ví dụ
The course places emphasis on speaking.
Nghĩa ví dụ
Khóa học nhấn mạnh vào kỹ năng nói.
Cụm động từ

preclude from

Ngăn không cho

Ví dụ
The rule precludes them from entering.
Nghĩa ví dụ
Quy định ngăn họ vào.
Cụm động từ

refrain from

Kiềm chế/tránh

Ví dụ
Please refrain from smoking here.
Nghĩa ví dụ
Vui lòng không hút thuốc ở đây.
Cụm động từ

shed light on

Làm sáng tỏ

Ví dụ
The study sheds light on learning habits.
Nghĩa ví dụ
Nghiên cứu làm sáng tỏ thói quen học tập.
Cụm động từ

stem from

Bắt nguồn từ

Ví dụ
The problem stems from poor planning.
Nghĩa ví dụ
Vấn đề bắt nguồn từ việc lập kế hoạch kém.
Cụm động từ

take issue with

Không đồng tình với

Ví dụ
I take issue with that claim.
Nghĩa ví dụ
Tôi không đồng tình với tuyên bố đó.
Cụm động từ

take precedence over

Được ưu tiên hơn

Ví dụ
Safety takes precedence over speed.
Nghĩa ví dụ
An toàn được ưu tiên hơn tốc độ.
Cụm động từ

veer away from

Rời xa/chệch khỏi

Ví dụ
The talk veered away from the main topic.
Nghĩa ví dụ
Buổi nói chuyện chệch khỏi chủ đề chính.
Cụm động từ

weigh up

Cân nhắc

Ví dụ
We need to weigh up the options.
Nghĩa ví dụ
Chúng ta cần cân nhắc các lựa chọn.